TOANTHANG Shipping
nâng cao giá trị dịch vụ là cam kết của chúng tôi!!!
Dịch vụ cốt lõi
hàng dự án/ hàng quá khổ, chúng tôi làm gì cho bạn?
Tạo giá trị cho Nhu cầu của bạn
MV DONG TENG

Trọng tải: 1800 tấn

Thời gian tàu mở: 07/01/18 - 12/01/18

Cảng mở: Phu My (VN) - Viet Nam

MV SHIH CHUAN

Trọng tải: 5363 tấn

Thời gian tàu mở: 01/02/18 - 05/02/18

Cảng mở: Fuzhou (CN) - China

MV TONG CHEN 702

Trọng tải: 7174 tấn

Thời gian tàu mở: 01/02/18 - 05/02/18

Cảng mở: Phu My (VN) - Viet Nam

MV FLYING

Trọng tải: 6222 tấn

Thời gian tàu mở: 01/02/18 - 05/02/18

Cảng mở: Phu My (VN) - Viet Nam

MV FORTUNE OCEAN

Trọng tải: 9147 tấn

Thời gian tàu mở: 12/01/18 - 17/01/18

Cảng mở: Weihai (CN) - China

MV OCEAN QUEEN

Trọng tải: 53533 tấn

Thời gian tàu mở: 25/01/18 - 30/01/18

Cảng mở: Chittagong (BD) - Bangladesh

MV KAIGEN MARU

Trọng tải: 1600 tấn

Thời gian tàu mở: 12/01/18 - 17/01/18

Cảng mở: Tokyo Bay (JP) - Japan

MV CH BELLA

Trọng tải: 33144 tấn

Thời gian tàu mở: 12/01/18 - 17/01/18

Cảng mở: Manila (PH) - Philippines

MV JOINT PACIFIC

Trọng tải: 3740 tấn

Thời gian tàu mở: 26/01/18 - 31/01/18

Cảng mở: Phu My (VN) - Viet Nam

MV HUA YUN 8

Trọng tải: 15888 tấn

Thời gian tàu mở: 25/02/18 - 28/02/18

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV RUI HAI 1

Trọng tải: 6175 tấn

Thời gian tàu mở: 30/01/18 - 04/02/18

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV MING HEN 1

Trọng tải: 8900 tấn

Thời gian tàu mở: 13/01/18 - 18/01/18

Cảng mở: Tan Cang Hiep Phuoc (VN) - Viet Nam

MV CHANG DA 368

Trọng tải: 8933 tấn

Thời gian tàu mở: 13/01/18 - 18/01/18

Cảng mở: Phu My (VN) - Viet Nam

MV UNIRICH

Trọng tải: 9891 tấn

Thời gian tàu mở: 19/01/18 - 24/01/18

Cảng mở: Singapore (SG) - Singapore

MV FENG DA

Trọng tải: 8940 tấn

Thời gian tàu mở: 19/01/18 - 24/01/18

Cảng mở: HongKong (HK) - Hong Kong

MV SHENG TAI

Trọng tải: 5379 tấn

Thời gian tàu mở: 10/03/18 - 15/03/18

Cảng mở: Oita (JP) - Japan

MV EAST BRAVE

Trọng tải: 2218 tấn

Thời gian tàu mở: 23/02/18 - 28/02/18

Cảng mở: Inchon (KR) - Korea, Republic of

MV GAIN OCEAN

Trọng tải: 5575 tấn

Thời gian tàu mở: 02/03/18 - 07/03/18

Cảng mở: Zhangjiagang (CN) - China

MV EAST RIVER

Trọng tải: 8803 tấn

Thời gian tàu mở: 06/03/18 - 11/03/18

Cảng mở: Kunsan (KR) - Korea, Republic of

MV NAVIOS LYRA

Trọng tải: 34718 tấn

Thời gian tàu mở: 03/03/18 - 08/03/18

Cảng mở: Singapore (SG) - Singapore

MV SINCERE

Trọng tải: 5380 tấn

Thời gian tàu mở: 12/03/18 - 17/03/18

Cảng mở: Xiamen (CN) - China

MV SHINNING RICH

Trọng tải: 5380 tấn

Thời gian tàu mở: 10/03/18 - 15/03/18

Cảng mở: Niigata (JP) - Japan

MV HIGH RICH

Trọng tải: 5356 tấn

Thời gian tàu mở: 26/02/18 - 03/03/18

Cảng mở: Danjin (KR) - Korea, Republic of

MV YUN DA

Trọng tải: 5356 tấn

Thời gian tàu mở: 14/03/18 - 19/03/18

Cảng mở: Pohang (KR) - Korea, Republic of

MV HUI TONG

Trọng tải: 5356 tấn

Thời gian tàu mở: 06/03/18 - 09/03/18

Cảng mở: Nagoya (JP) - Japan

MV JI GUI

Trọng tải: 5336 tấn

Thời gian tàu mở: 05/03/18 - 10/03/18

Cảng mở: Pohang (KR) - Korea, Republic of

MV YUAN QIAO

Trọng tải: 5300 tấn

Thời gian tàu mở: 03/03/18 - 08/03/18

Cảng mở: Toyama (JP) - Japan

MV JIA FENG

Trọng tải: 25378 tấn

Thời gian tàu mở: 05/03/18 - 10/03/18

Cảng mở: South China (CN) - China

MV BLUE OCEAN

Trọng tải: 31734 tấn

Thời gian tàu mở: 22/03/18 - 27/03/18

Cảng mở: Yokohama (JP) - Japan

MV SMART TINA

Trọng tải: 38850 tấn

Thời gian tàu mở: 25/03/18 - 30/03/18

Cảng mở: Singapore (SG) - Singapore

MV SEA STAR 

Trọng tải: 7732 tấn

Thời gian tàu mở: 20/03/18 - 25/03/18

Cảng mở: Hai Phong (VN) - Viet Nam

MV DYNAMIC OCEAN 01

Trọng tải: 4898 tấn

Thời gian tàu mở: 21/03/18 - 26/03/18

Cảng mở: Hai Phong (VN) - Viet Nam

MV TUNGOR

Trọng tải: 7909 tấn

Thời gian tàu mở: 15/03/18 - 20/03/18

Cảng mở: Manila (PH) - Philippines

MV ASTRA

Trọng tải: 47777 tấn

Thời gian tàu mở: 16/03/18 - 23/03/18

Cảng mở: Tianjin (CN) - China

MV NOMA

Trọng tải: 8624 tấn

Thời gian tàu mở: 19/03/18 - 26/03/18

Cảng mở: Shanghai (CN) - China

MV DONG PHU

Trọng tải: 13298 tấn

Thời gian tàu mở: 07/04/18 - 12/04/18

Cảng mở: Siam Sea Port (TH) - Thailand

MV HENGLIN

Trọng tải: 7644 tấn

Thời gian tàu mở: 27/03/18 - 02/04/18

Cảng mở: Kohsichang (TH) - Thailand

MV EAST AYUTTHAYA

Trọng tải: 32770 tấn

Thời gian tàu mở: 23/03/18 - 30/03/18

Cảng mở: New Mangalore (IN) - India

MV BMC ALPHA

Trọng tải: 8700 tấn

Thời gian tàu mở: 20/05/18 - 25/05/18

Cảng mở: Qui Nhon (VN) - Viet Nam

MV BMC BRAVO

Trọng tải: 9430 tấn

Thời gian tàu mở: 14/04/18 - 19/04/18

Cảng mở: Chittagong (BD) - Bangladesh

Mv Ken Ten

Trọng tải: 24086 tấn

Thời gian tàu mở: 31/03/18 - 04/04/18

Cảng mở: Singapore (SG) - Singapore

MV MP STAR

Trọng tải: 8822 tấn

Thời gian tàu mở: 15/04/18 - 20/04/18

Cảng mở: Kuching (MY) - Malaysia

MV CONQUEROR

Trọng tải: 32911 tấn

Thời gian tàu mở: 11/04/18 - 16/04/18

Cảng mở: Phu My (VN) - Viet Nam

MV YU HE 

Trọng tải: 10763 tấn

Thời gian tàu mở: 04/04/18 - 10/04/18

Cảng mở: Kohsichang (TH) - Thailand

MV EAST STAR-1

Trọng tải: 8000 tấn

Thời gian tàu mở: 10/08/18 - 15/08/18

Cảng mở: Subic (PH) - Philippines

MV CORNELIA

Trọng tải: 24516 tấn

Thời gian tàu mở: 14/08/18 - 17/08/18

Cảng mở: Bangkok (TH) - Thailand

MV DA HAO 

Trọng tải: 43108 tấn

Thời gian tàu mở: 25/08/18 - 30/08/18

Cảng mở: Shangtou (CN) - China

MV ZHONGYU 89

Trọng tải: 54808 tấn

Thời gian tàu mở: 25/08/18 - 30/08/18

Cảng mở: Cjk (N.CN) - China

MV GLOBAL DIAMOND

Trọng tải: 24801 tấn

Thời gian tàu mở: 03/09/18 - 08/09/18

Cảng mở: General Santos (PH) - Philippines

MV GLOBAL DREAM

Trọng tải: 24801 tấn

Thời gian tàu mở: 30/08/18 - 05/09/18

Cảng mở: Iloilo (PH) - Philippines

MV COSOEAN

Trọng tải: 6830 tấn

Thời gian tàu mở: 26/09/18 - 30/09/18

Cảng mở: Beihai (CN) - China

MV WANDA 8

Trọng tải: 3850 tấn

Thời gian tàu mở: 26/09/18 - 30/09/18

Cảng mở: Taniyama (JP) - Japan

MV SOYA MARU

Trọng tải: 3200 tấn

Thời gian tàu mở: 29/09/18 - 05/10/18

Cảng mở: Busan (KR) - Korea, Republic of

MV FORTUNE ANNA

Trọng tải: 3345 tấn

Thời gian tàu mở: 29/09/18 - 05/10/18

Cảng mở: Shidao (CN) - China

MV ISE MARU

Trọng tải: 3290 tấn

Thời gian tàu mở: 03/10/18 - 08/10/18

Cảng mở: Fukuyama (JP) - Japan

MV YAMA HARU

Trọng tải: 7448 tấn

Thời gian tàu mở: 10/10/18 - 15/10/18

Cảng mở: Cai Lan (VN) - Viet Nam

MV DOLPHIN 15

Trọng tải: 5063 tấn

Thời gian tàu mở: 22/09/18 - 30/09/18

Cảng mở: Da Nang (VN) - Viet Nam

MV GAO XIN 6

Trọng tải: 7158 tấn

Thời gian tàu mở: 06/10/18 - 11/10/18

Cảng mở: Phu My (VN) - Viet Nam

Mv Bright Success

Trọng tải: 3960 tấn

Thời gian tàu mở: 12/10/18 - 17/10/18

Cảng mở: Tacloban (PH) - Philippines

MV CORNELIA

Trọng tải: 24500 tấn

Thời gian tàu mở: 24/09/18 - 30/09/18

Cảng mở: Jakarta (ID) - Indonesia

MV PEACE UNIVERSE

Trọng tải: 6366 tấn

Thời gian tàu mở: 10/10/18 - 15/10/18

Cảng mở: Da Nang (VN) - Viet Nam

MV DONG PHU

Trọng tải: 13298 tấn

Thời gian tàu mở: 05/10/18 - 10/10/18

Cảng mở: Tabaco (PH) - Philippines

MV HOANG TRIEU 27

Trọng tải: 2969 tấn

Thời gian tàu mở: 10/10/18 - 15/10/18

Cảng mở: Hai Phong (VN) - Viet Nam

MV HTK PHOENIX

Trọng tải: 28331 tấn

Thời gian tàu mở: 24/09/18 - 05/10/18

Cảng mở: Ciwandan (ID) - Indonesia

MV OCCITAN STAR

Trọng tải: 27141 tấn

Thời gian tàu mở: 30/09/18 - 05/10/18

Cảng mở: Surabaya (ID) - Indonesia

MV BLUE SKY

Trọng tải: 8021 tấn

Thời gian tàu mở: 10/01/19 - 15/01/19

Cảng mở: Manila (PH) - Philippines

MV PEGASUS 01

Trọng tải: 7083 tấn

Thời gian tàu mở: 13/12/18 - 20/12/18

Cảng mở: Hai Phong (VN) - Viet Nam

MV FAREAST HOPE

Trọng tải: 55628 tấn

Thời gian tàu mở: 31/12/18 - 05/01/19

Cảng mở: Nantong (CN) - China

MV SEA SAPPHIRE

Trọng tải: 32550 tấn

Thời gian tàu mở: 23/12/18 - 30/12/18

Cảng mở: Umm Qarsr (IQ) - Iraq

MV SEIYO SPIRIT

Trọng tải: 8514 tấn

Thời gian tàu mở: 03/01/19 - 08/01/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV MARITIME SINCHAI

Trọng tải: 64400 tấn

Thời gian tàu mở: 05/01/19 - 10/01/19

Cảng mở: Tianjin (CN) - China

MV LUCKY PIONEER

Trọng tải: 24279 tấn

Thời gian tàu mở: 10/01/19 - 15/01/19

Cảng mở: Taichung (TW) - Taiwan, Province of China

MV HAI PHUONG SKY

Trọng tải: 4902 tấn

Thời gian tàu mở: 10/01/19 - 15/01/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV HAI PHUONG SEA

Trọng tải: 5087 tấn

Thời gian tàu mở: 08/01/19 - 15/02/19

Cảng mở: Iloilo (PH) - Philippines

MV PACIFIC 68

Trọng tải: 8501 tấn

Thời gian tàu mở: 20/01/19 - 25/01/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV JING SHUN 

Trọng tải: 28492 tấn

Thời gian tàu mở: 26/12/18 - 02/01/19

Cảng mở: Kuantan (MY) - Malaysia

MV SOPHIA OCEAN

Trọng tải: 29952 tấn

Thời gian tàu mở: 07/01/19 - 14/01/19

Cảng mở: Phu My (VN) - Viet Nam

MV PHU AN 368

Trọng tải: 5063 tấn

Thời gian tàu mở: 15/01/19 - 22/01/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV PHU AN 36

Trọng tải: 5200 tấn

Thời gian tàu mở: 15/01/19 - 22/01/19

Cảng mở: Kuching (MY) - Malaysia

MV PHU AN 268

Trọng tải: 3068 tấn

Thời gian tàu mở: 03/01/19 - 07/01/19

Cảng mở: Bourbon (VN) - Viet Nam

MV PHU AN 289

Trọng tải: 3170 tấn

Thời gian tàu mở: 15/01/19 - 20/01/19

Cảng mở: Bangkok (TH) - Thailand

MV ALLIANCE NO. 1   

Trọng tải: 2824 tấn

Thời gian tàu mở: 03/01/19 - 09/01/19

Cảng mở: Busan (KR) - Korea, Republic of

MV TIAN SHAN

Trọng tải: 11560 tấn

Thời gian tàu mở: 26/12/18 - 02/01/19

Cảng mở: Samarinda (ID) - Indonesia

MV SONG SHAN

Trọng tải: 11288 tấn

Thời gian tàu mở: 08/01/19 - 15/01/19

Cảng mở: Weda (ID) - Indonesia

MV TIAN SHAN

Trọng tải: 11560 tấn

Thời gian tàu mở: 14/01/19 - 20/01/19

Cảng mở: Morowali (ID) - Indonesia

MV HUA SHAN

Trọng tải: 12124 tấn

Thời gian tàu mở: 14/01/19 - 22/01/19

Cảng mở: Huanghua (CN) - China

MV TAI HANG SHAN

Trọng tải: 12024 tấn

Thời gian tàu mở: 21/01/19 - 28/01/19

Cảng mở: Kinuura (JP) - Japan

MV CHANG SHAN

Trọng tải: 2819 tấn

Thời gian tàu mở: 22/01/19 - 28/01/19

Cảng mở: Hai Phong (VN) - Viet Nam

MV CHANG CHUAN

Trọng tải: 0 tấn

Thời gian tàu mở: 26/12/18 - 02/01/19

Cảng mở: Hai Phong (VN) - Viet Nam

MV SHENG TAI

Trọng tải: 5379 tấn

Thời gian tàu mở: 06/01/19 - 12/01/19

Cảng mở: Busan (KR) - Korea, Republic of

MV CHANG HAI

Trọng tải: 5330 tấn

Thời gian tàu mở: 31/12/18 - 05/01/19

Cảng mở: Shanghai (CN) - China

MV TIAN ZHU SHAN

Trọng tải: 5330 tấn

Thời gian tàu mở: 06/01/19 - 14/01/19

Cảng mở: Fukuyama (JP) - Japan

MV LUCKY STAR

Trọng tải: 22776 tấn

Thời gian tàu mở: 02/01/19 - 08/01/19

Cảng mở: Busan (KR) - Korea, Republic of

MV PVT AROMA

Trọng tải: 27112 tấn

Thời gian tàu mở: 02/01/19 - 08/01/19

Cảng mở: Penang (MY) - Malaysia

MV YU BRIGHT

Trọng tải: 11600 tấn

Thời gian tàu mở: 29/01/19 - 06/02/19

Cảng mở: Cjk (N.CN) - China

MV MBC ROSE

Trọng tải: 13050 tấn

Thời gian tàu mở: 27/12/18 - 03/01/19

Cảng mở: Bangkok (TH) - Thailand

MV AIGRET

Trọng tải: 8876 tấn

Thời gian tàu mở: 18/01/19 - 25/01/19

Cảng mở: Ulsan (KR) - Korea, Republic of

MV HTK AURORA

Trọng tải: 2958 tấn

Thời gian tàu mở: 04/01/19 - 10/01/19

Cảng mở: Port Kelang (MY) - Malaysia

MV HTK ENERGY

Trọng tải: 5359 tấn

Thời gian tàu mở: 10/01/19 - 15/01/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV TAN BINH 127

Trọng tải: 11910 tấn

Thời gian tàu mở: 05/03/19 - 11/03/19

Cảng mở: Chittagong (BD) - Bangladesh

MV TAN BINH 79

Trọng tải: 10090 tấn

Thời gian tàu mở: 09/01/19 - 13/01/19

Cảng mở: Bacolod (PH) - Philippines

MV TAN BINH 99

Trọng tải: 10284 tấn

Thời gian tàu mở: 27/01/19 - 04/02/19

Cảng mở: Chittagong (BD) - Bangladesh

MV TAN BINH 59

Trọng tải: 24838 tấn

Thời gian tàu mở: 28/01/19 - 03/02/19

Cảng mở: Manila (PH) - Philippines

MV TAN BINH 129

Trọng tải: 23518 tấn

Thời gian tàu mở: 15/02/19 - 21/02/19

Cảng mở: Trincomalee (LK) - Sri Lanka

MV TAN BINH 123

Trọng tải: 23647 tấn

Thời gian tàu mở: 15/01/19 - 22/01/19

Cảng mở: Chittagong (BD) - Bangladesh

MV TAN BINH 246

Trọng tải: 29721 tấn

Thời gian tàu mở: 30/12/18 - 07/01/19

Cảng mở: Chittagong (BD) - Bangladesh

MV TAN BINH 236

Trọng tải: 23519 tấn

Thời gian tàu mở: 29/01/19 - 04/02/19

Cảng mở: Hai Phong (VN) - Viet Nam

MV TAN BINH 45

Trọng tải: 23483 tấn

Thời gian tàu mở: 27/01/19 - 02/02/19

Cảng mở: Batangas (PH) - Philippines

MV CHARLENE

Trọng tải: 28249 tấn

Thời gian tàu mở: 15/02/19 - 20/02/19

Cảng mở: Subic (PH) - Philippines

MV TAN BINH 89

Trọng tải: 6828 tấn

Thời gian tàu mở: 01/01/19 - 07/01/19

Cảng mở: Legaspi (PH) - Philippines

MV COSMIC TIGER

Trọng tải: 13591 tấn

Thời gian tàu mở: 06/01/19 - 11/01/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV SILVER SMOOTH

Trọng tải: 8543 tấn

Thời gian tàu mở: 25/01/19 - 31/01/19

Cảng mở: Chiba (JP) - Japan

MV SILVER SAFETY

Trọng tải: 8543 tấn

Thời gian tàu mở: 12/01/19 - 17/01/19

Cảng mở: Sihanohkville (KH) - Cambodia

MV JOYFUL SPIRIT

Trọng tải: 12271 tấn

Thời gian tàu mở: 20/01/19 - 25/01/19

Cảng mở: Inchon (KR) - Korea, Republic of

MV SILVER LUCKY

Trọng tải: 12271 tấn

Thời gian tàu mở: 01/01/70 - 01/01/70

Cảng mở: -

MV SILVER SAILING

Trọng tải: 8543 tấn

Thời gian tàu mở: 10/01/19 - 15/01/19

Cảng mở: Inchon (KR) - Korea, Republic of

MV JOYFUL FORTUNE

Trọng tải: 8540 tấn

Thời gian tàu mở: 10/05/19 - 15/05/19

Cảng mở: Bangkok (TH) - Thailand

MV SILVER PEACE

Trọng tải: 12271 tấn

Thời gian tàu mở: 17/01/19 - 22/01/19

Cảng mở: HongKong (HK) - Hong Kong

MV PRINCE HENRY

Trọng tải: 12271 tấn

Thời gian tàu mở: 25/05/19 - 30/05/19

Cảng mở: Tokyo Bay (JP) - Japan

MV UNIHOPE

Trọng tải: 8559 tấn

Thời gian tàu mở: 29/12/18 - 05/01/19

Cảng mở: Manila (PH) - Philippines

MV TAO STAR

Trọng tải: 25064 tấn

Thời gian tàu mở: 04/01/19 - 10/01/19

Cảng mở: Singapore (SG) - Singapore

MV NAVIN OSPREY

Trọng tải: 7532 tấn

Thời gian tàu mở: 31/12/18 - 02/01/19

Cảng mở: Delfzijl (NL) - Netherlands

MV NAVIN FALCON

Trọng tải: 7533 tấn

Thời gian tàu mở: 31/12/18 - 03/01/19

Cảng mở: Seville (ES) - Spain

MV NAVIN VULTURE

Trọng tải: 7536 tấn

Thời gian tàu mở: 03/01/19 - 08/01/19

Cảng mở: Port La Nouvelle (FR) - France

MV CH DORIS

Trọng tải: 33144 tấn

Thời gian tàu mở: 05/01/19 - 11/01/19

Cảng mở: Manila (PH) - Philippines

MV GLOVIS MADRID

Trọng tải: 56669 tấn

Thời gian tàu mở: 05/01/19 - 10/01/19

Cảng mở: Port Said (EG) - Egypt

MV DANCEFLORA SW

Trọng tải: 28333 tấn

Thời gian tàu mở: 16/01/19 - 26/01/19

Cảng mở: Hazira (IN) - India

MV QUANG MINH

Trọng tải: 3800 tấn

Thời gian tàu mở: 15/01/19 - 20/01/19

Cảng mở: Kota Kinabalu (MY) - Malaysia

MV QUANG MINH 5

Trọng tải: 4375 tấn

Thời gian tàu mở: 20/01/19 - 25/01/19

Cảng mở: Port Kelang (MY) - Malaysia

MV QUANG MINH 7

Trọng tải: 5385 tấn

Thời gian tàu mở: 25/01/19 - 31/01/19

Cảng mở: Kuching (MY) - Malaysia

MV QUANG MINH 18

Trọng tải: 4375 tấn

Thời gian tàu mở: 10/01/19 - 15/01/19

Cảng mở: Cagayan De Oro (PH) - Philippines

MV SEA DOLPHIN C

Trọng tải: 33800 tấn

Thời gian tàu mở: 20/01/19 - 25/01/19

Cảng mở: Mongla (BD) - Bangladesh

MV KHARIS PEGASUS

Trọng tải: 10102 tấn

Thời gian tàu mở: 18/01/19 - 23/01/19

Cảng mở: Ulsan (KR) - Korea, Republic of

MV EVER COMFORT

Trọng tải: 10620 tấn

Thời gian tàu mở: 17/01/19 - 22/01/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV BRAVO TRADER

Trọng tải: 29534 tấn

Thời gian tàu mở: 04/01/19 - 09/01/19

Cảng mở: Villanueva (PH) - Philippines

MV NEW SAILING 1

Trọng tải: 9549 tấn

Thời gian tàu mở: 30/01/19 - 06/02/19

Cảng mở: Hai Phong (VN) - Viet Nam

MV GONG SHUN

Trọng tải: 9282 tấn

Thời gian tàu mở: 22/01/19 - 27/01/19

Cảng mở: Hai Phong (VN) - Viet Nam

MV BM UNION

Trọng tải: 8300 tấn

Thời gian tàu mở: 20/01/19 - 25/01/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV XIN HAI ZHOU 26

Trọng tải: 23139 tấn

Thời gian tàu mở: 01/01/70 - 01/01/70

Cảng mở: -

MV XIN ZHOU 6

Trọng tải: 15256 tấn

Thời gian tàu mở: 01/01/70 - 01/01/70

Cảng mở: -

MV XIN HAI ZHOU 2

Trọng tải: 13567 tấn

Thời gian tàu mở: 01/01/70 - 01/01/70

Cảng mở: -

MV YUN HONG

Trọng tải: 13692 tấn

Thời gian tàu mở: 25/01/19 - 30/01/19

Cảng mở: Kendari (ID) - Indonesia

MV NAVI SUNNY

Trọng tải: 17556 tấn

Thời gian tàu mở: 29/01/19 - 06/02/19

Cảng mở: Jakarta (ID) - Indonesia

MV RONG DA CHANG SHA

Trọng tải: 20500 tấn

Thời gian tàu mở: 12/02/19 - 17/02/19

Cảng mở: Semarang (ID) - Indonesia

MV KONSTANTINOS

Trọng tải: 43222 tấn

Thời gian tàu mở: 15/01/19 - 20/01/19

Cảng mở: Singapore (SG) - Singapore

MV YU HUA

Trọng tải: 45208 tấn

Thời gian tàu mở: 14/01/19 - 20/01/19

Cảng mở: Chittagong (BD) - Bangladesh

MV XIN HAI ZHOU 3

Trọng tải: 11921 tấn

Thời gian tàu mở: 15/01/19 - 20/01/19

Cảng mở: Weda (ID) - Indonesia

MV SUN WINNER II

Trọng tải: 72928 tấn

Thời gian tàu mở: 27/01/19 - 06/02/19

Cảng mở: Taichung (TW) - Taiwan, Province of China

MV XIN HAI ZHOU 8

Trọng tải: 4000 tấn

Thời gian tàu mở: 01/01/70 - 01/01/70

Cảng mở: -

MV NS NINGBO

Trọng tải: 72495 tấn

Thời gian tàu mở: 09/01/19 - 14/01/19

Cảng mở: Youngchung (KR) - Korea, Republic of

MV SAGE SYMPHONY

Trọng tải: 58000 tấn

Thời gian tàu mở: 15/01/19 - 22/01/19

Cảng mở: Singapore (SG) - Singapore

 MV AARGAU

Trọng tải: 32790 tấn

Thời gian tàu mở: 20/01/19 - 25/01/19

Cảng mở: Singapore (SG) - Singapore

MV YONG SHUN

Trọng tải: 9282 tấn

Thời gian tàu mở: 01/01/70 - 01/01/70

Cảng mở: -

MV MING SHAN

Trọng tải: 6100 tấn

Thời gian tàu mở: 09/01/19 - 15/01/19

Cảng mở: Osaka (JP) - Japan

MV XIU SHAN

Trọng tải: 6406 tấn

Thời gian tàu mở: 07/01/19 - 12/01/19

Cảng mở: Ulsan (KR) - Korea, Republic of

MV QI SHAN 

Trọng tải: 6200 tấn

Thời gian tàu mở: 05/01/19 - 12/01/19

Cảng mở: Dalian (N.CN) - China

​​​​​​​MV T SYMPHONY

Trọng tải: 32451 tấn

Thời gian tàu mở: 21/01/19 - 26/01/19

Cảng mở: Vizag (IN) - India

Mv Alahas

Trọng tải: 12100 tấn

Thời gian tàu mở: 25/01/19 - 04/02/19

Cảng mở: Siam Sea Port (TH) - Thailand

Mv True Light

Trọng tải: 9000 tấn

Thời gian tàu mở: 15/01/19 - 20/01/19

Cảng mở: Batangas (PH) - Philippines

Mv Istorya

Trọng tải: 13000 tấn

Thời gian tàu mở: 13/01/19 - 18/01/19

Cảng mở: Hazira (IN) - India

MV GALAXY SEA

Trọng tải: 6366 tấn

Thời gian tàu mở: 01/01/70 - 01/01/70

Cảng mở: -

Mv Dong An Queen

Trọng tải: 5295 tấn

Thời gian tàu mở: 03/10/18 - 08/10/18

Cảng mở: Hai Phong (VN) - Viet Nam

MV BOTH WIN 7

Trọng tải: 6930 tấn

Thời gian tàu mở: 15/01/19 - 20/01/19

Cảng mở: Taichung (TW) - Taiwan, Province of China

MV JENNY OCEAN

Trọng tải: 5779 tấn

Thời gian tàu mở: 03/02/19 - 09/02/19

Cảng mở: Kunsan (KR) - Korea, Republic of

MV XING YANG 7

Trọng tải: 5600 tấn

Thời gian tàu mở: 02/02/19 - 07/02/19

Cảng mở: Pohang (KR) - Korea, Republic of

MV HONOUR

Trọng tải: 3300 tấn

Thời gian tàu mở: 14/01/19 - 19/01/19

Cảng mở: Subic (PH) - Philippines

MV REGION 87

Trọng tải: 46634 tấn

Thời gian tàu mở: 15/01/19 - 20/01/19

Cảng mở: Cam Pha (VN) - Viet Nam

MV HUA YUN 1

Trọng tải: 22449 tấn

Thời gian tàu mở: 14/01/19 - 19/01/19

Cảng mở: HongKong (HK) - Hong Kong

MV DAI DUONG SEA

Trọng tải: 4376 tấn

Thời gian tàu mở: 25/12/18 - 31/12/18

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV DAI DUONG QUEEN

Trọng tải: 10033 tấn

Thời gian tàu mở: 05/01/19 - 10/01/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV GOLD EAGLE

Trọng tải: 9002 tấn

Thời gian tàu mở: 26/01/18 - 31/01/18

Cảng mở: Pyongtaek (KR) - Korea, Republic of

MV VAST OCEAN 5

Trọng tải: 12205 tấn

Thời gian tàu mở: 30/01/18 - 03/02/18

Cảng mở: Shanghai (CN) - China

MV VAST OCEAN 1

Trọng tải: 9038 tấn

Thời gian tàu mở: 15/01/18 - 20/01/18

Cảng mở: Lianyungang (CN) - China

MV AFFLUENT OCEAN

Trọng tải: 9147 tấn

Thời gian tàu mở: 11/01/18 - 16/01/18

Cảng mở: Xiamen (CN) - China

MV VICTORIA 82

Trọng tải: 5234 tấn

Thời gian tàu mở: 09/01/19 - 16/01/19

Cảng mở: Songkhla (TH) - Thailand

MV HAI PHUONG ASIA

Trọng tải: 3102 tấn

Thời gian tàu mở: 29/12/18 - 02/01/19

Cảng mở: Bangkok (TH) - Thailand

MV HAI PHUONG 45

Trọng tải: 2969 tấn

Thời gian tàu mở: 04/01/19 - 10/01/19

Cảng mở: Bangkok (TH) - Thailand

MV HAI PHUONG SUN

Trọng tải: 4374 tấn

Thời gian tàu mở: 17/01/19 - 23/01/19

Cảng mở: Tacloban (PH) - Philippines

MV VINALINES MIGHTY

Trọng tải: 22502 tấn

Thời gian tàu mở: 10/05/18 - 15/05/18

Cảng mở: Surabaya (ID) - Indonesia

MV KAI XIANG

Trọng tải: 7800 tấn

Thời gian tàu mở: 12/01/19 - 17/01/19

Cảng mở: Kashima (JP) - Japan

MV KAI JIE

Trọng tải: 7800 tấn

Thời gian tàu mở: 15/01/19 - 20/01/19

Cảng mở: Inchon (KR) - Korea, Republic of

MV FU XING

Trọng tải: 10475 tấn

Thời gian tàu mở: 24/01/19 - 30/01/19

Cảng mở: Qingdao (CN) - China

MV PHU DAT 168

Trọng tải: 2996 tấn

Thời gian tàu mở: 27/04/19 - 30/05/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV FU YE

Trọng tải: 9301 tấn

Thời gian tàu mở: 05/01/19 - 10/01/19

Cảng mở: Pusan (KR) - Korea, Republic of

MV PHU DAT 88

Trọng tải: 3162 tấn

Thời gian tàu mở: 08/05/19 - 12/05/19

Cảng mở: Bangkok (TH) - Thailand

MV BAO LI

Trọng tải: 16860 tấn

Thời gian tàu mở: 04/01/19 - 10/01/19

Cảng mở: Lianyungang (CN) - China

MV AN TRUNG 168

Trọng tải: 3071 tấn

Thời gian tàu mở: 07/05/19 - 12/05/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV QUANG MINH 6

Trọng tải: 4375 tấn

Thời gian tàu mở: 03/01/19 - 09/01/19

Cảng mở: Pasir Gudang (MY) - Malaysia

MV MANA

Trọng tải: 4580 tấn

Thời gian tàu mở: 12/05/19 - 17/05/19

Cảng mở: Djibouti (DJ) - Djibouti

MV BAI HUA

Trọng tải: 7847 tấn

Thời gian tàu mở: 08/05/19 - 13/05/19

Cảng mở: Bacolod (PH) - Philippines

MV QUANG MINH 9

Trọng tải: 4374 tấn

Thời gian tàu mở: 10/01/19 - 15/01/19

Cảng mở: Batam Island (ID) - Indonesia

MV BOTH WIN 7

Trọng tải: 6930 tấn

Thời gian tàu mở: 01/01/70 - 01/01/70

Cảng mở: -

MV STAR AQUA

Trọng tải: 28225 tấn

Thời gian tàu mở: 25/11/18 - 30/11/18

Cảng mở: Zhoushan (N.CN) - China

MV MCP VILLACH

Trọng tải: 7665 tấn

Thời gian tàu mở: 04/05/19 - 09/05/19

Cảng mở: Cochin (IN) - India

MV DYNAMIC OCEAN 02

Trọng tải: 7307 tấn

Thời gian tàu mở: 10/05/19 - 15/05/19

Cảng mở: Kolkata (IN) - India

MV HTK SUNRISE

Trọng tải: 29828 tấn

Thời gian tàu mở: 04/10/18 - 10/10/18

Cảng mở: East Kalimantan (ID) - Indonesia

MV GUO SHUN 12

Trọng tải: 7800 tấn

Thời gian tàu mở: 24/01/19 - 30/01/19

Cảng mở: Tokyo Bay (JP) - Japan

MV BRIGHT SUCCESS

Trọng tải: 3960 tấn

Thời gian tàu mở: 01/01/70 - 01/01/70

Cảng mở: -

MV GUO SHUN 13

Trọng tải: 8000 tấn

Thời gian tàu mở: 31/01/19 - 06/02/19

Cảng mở: Taipei (TW) - Taiwan, Province of China

MV GUO SHUN 9

Trọng tải: 13567 tấn

Thời gian tàu mở: 26/01/19 - 02/02/19

Cảng mở: Suao (TW) - Taiwan, Province of China

MV DMC VENUS

Trọng tải: 6568 tấn

Thời gian tàu mở: 17/01/19 - 23/01/19

Cảng mở: Taipei (TW) - Taiwan, Province of China

MV XIANG TONG

Trọng tải: 4450 tấn

Thời gian tàu mở: 13/08/18 - 18/08/18

Cảng mở: Osaka (JP) - Japan

MV BAO SHUN

Trọng tải: 28799 tấn

Thời gian tàu mở: 01/01/70 - 01/01/70

Cảng mở: -

MV EVER LOADING

Trọng tải: 52261 tấn

Thời gian tàu mở: 02/02/19 - 07/02/19

Cảng mở: Djibouti (DJ) - Djibouti

MV SEVASTOPOL

Trọng tải: 8723 tấn

Thời gian tàu mở: 06/02/19 - 09/02/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV ORANGE DREAM

Trọng tải: 11042 tấn

Thời gian tàu mở: 13/02/19 - 18/02/19

Cảng mở: Inchon (KR) - Korea, Republic of

MV GUANGZHOU STAR

Trọng tải: 8005 tấn

Thời gian tàu mở: 14/02/19 - 19/02/19

Cảng mở: Funabashi (JP) - Japan

MV MARION ACE

Trọng tải: 8952 tấn

Thời gian tàu mở: 12/02/19 - 17/02/19

Cảng mở: Zhoushan (N.CN) - China

MV SUN NOBLE

Trọng tải: 12131 tấn

Thời gian tàu mở: 08/03/19 - 15/03/19

Cảng mở: Nansha (S.CN) - China

MV DONG HONG HANG 3

Trọng tải: 21300 tấn

Thời gian tàu mở: 03/01/19 - 10/01/19

Cảng mở: Guangzhou (CN) - China

MV SINO 5

Trọng tải: 7795 tấn

Thời gian tàu mở: 07/04/18 - 12/04/18

Cảng mở: Phu My (VN) - Viet Nam

MV ALL RICH

Trọng tải: 9727 tấn

Thời gian tàu mở: 12/03/18 - 17/03/18

Cảng mở: Tuticorin (IN) - India

​​​​​​​MV DL ACACIA

Trọng tải: 81568 tấn

Thời gian tàu mở: 19/02/19 - 23/02/19

Cảng mở: Mundra (IN) - India

MV MARITIME VOAYGER

Trọng tải: 64400 tấn

Thời gian tàu mở: 01/03/19 - 05/03/19

Cảng mở: Lianyungang (CN) - China

MV THAI BINH 039

Trọng tải: 9161 tấn

Thời gian tàu mở: 07/01/19 - 13/01/19

Cảng mở: Suao (TW) - Taiwan, Province of China

MV SKYE ANGEL

Trọng tải: 7200 tấn

Thời gian tàu mở: 20/02/19 - 25/02/19

Cảng mở: Shidao (CN) - China

MV PHUONG DONG 10

Trọng tải: 6563 tấn

Thời gian tàu mở: 29/01/18 - 02/02/18

Cảng mở: Vung Tau (VN) - Viet Nam

MV DYNAMIC OCEAN 03

Trọng tải: 7307 tấn

Thời gian tàu mở: 27/02/19 - 28/02/19

Cảng mở: Kuching (MY) - Malaysia

MV RICH HONOR

Trọng tải: 4031 tấn

Thời gian tàu mở: 10/01/19 - 15/01/19

Cảng mở: Osaka (JP) - Japan

MV RICH MIGHTY

Trọng tải: 4147 tấn

Thời gian tàu mở: 13/01/19 - 20/01/19

Cảng mở: Inchon (KR) - Korea, Republic of

MV CHEN YANG

Trọng tải: 5318 tấn

Thời gian tàu mở: 14/01/19 - 19/01/19

Cảng mở: Taichung (TW) - Taiwan, Province of China

MV INTERLINK ABILITY

Trọng tải: 38680 tấn

Thời gian tàu mở: 20/03/19 - 25/03/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV HOANG TRIEU 68 

Trọng tải: 7080 tấn

Thời gian tàu mở: 10/03/19 - 15/03/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV HEILAN BROTHER

Trọng tải: 56759 tấn

Thời gian tàu mở: 15/04/19 - 20/04/19

Cảng mở: Tema (GH) - Ghana

MV FAREAST HONESTY

Trọng tải: 56841 tấn

Thời gian tàu mở: 19/04/19 - 24/04/19

Cảng mở: Binh Thuan (VN) - Viet Nam

MV WAKABA

Trọng tải: 7140 tấn

Thời gian tàu mở: 25/12/18 - 31/12/18

Cảng mở: Niihama (JP) - Japan

MV LILA II

Trọng tải: 34604 tấn

Thời gian tàu mở: 16/04/19 - 21/04/19

Cảng mở: Hon Net (VN) - Viet Nam

MV FUAT BEY

Trọng tải: 35436 tấn

Thời gian tàu mở: 25/04/19 - 30/04/19

Cảng mở: Quang Ninh (VN) - Viet Nam

MV THANH BA

Trọng tải: 7445 tấn

Thời gian tàu mở: 16/01/19 - 23/01/19

Cảng mở: Tokyo Bay (JP) - Japan

MV VAN DON SEA

Trọng tải: 7734 tấn

Thời gian tàu mở: 21/03/18 - 26/03/18

Cảng mở: Belawan (ID) - Indonesia

MV SABADA

Trọng tải: 6507 tấn

Thời gian tàu mở: 17/04/19 - 20/04/19

Cảng mở: East India (IN) - India

MV YU JIN ACE

Trọng tải: 17556 tấn

Thời gian tàu mở: 30/04/19 - 03/05/19

Cảng mở: Port Kelang (MY) - Malaysia

MV VSG GLORY

Trọng tải: 8192 tấn

Thời gian tàu mở: 05/01/19 - 10/01/19

Cảng mở: Hai Phong (VN) - Viet Nam

MV HONG LI

Trọng tải: 26435 tấn

Thời gian tàu mở: 15/01/19 - 20/01/19

Cảng mở: Gresik (ID) - Indonesia

MV AROSA

Trọng tải: 20001 tấn

Thời gian tàu mở: 01/05/19 - 07/05/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV TLC 01

Trọng tải: 6596 tấn

Thời gian tàu mở: 04/05/19 - 09/05/19

Cảng mở: Hai Phong (VN) - Viet Nam

MV DYNAMIC OCEAN 27

Trọng tải: 7346 tấn

Thời gian tàu mở: 10/04/18 - 15/04/18

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV FLOURISH OCEAN

Trọng tải: 10065 tấn

Thời gian tàu mở: 25/01/18 - 31/01/18

Cảng mở: Penang (MY) - Malaysia

MV SMART LISA

Trọng tải: 38868 tấn

Thời gian tàu mở: 06/05/19 - 13/05/19

Cảng mở: Xiamen (CN) - China

MV AKSON SERIN

Trọng tải: 48821 tấn

Thời gian tàu mở: 10/01/19 - 15/01/19

Cảng mở: Johor (MY) - Malaysia

MV VENTO GRECALE

Trọng tải: 29572 tấn

Thời gian tàu mở: 25/04/19 - 01/05/19

Cảng mở: Phu My (VN) - Viet Nam

MV GREENERY SEA

Trọng tải: 36256 tấn

Thời gian tàu mở: 29/04/19 - 03/05/19

Cảng mở: Singapore (SG) - Singapore

MV HO FUA

Trọng tải: 11600 tấn

Thời gian tàu mở: 29/04/19 - 04/05/19

Cảng mở: Taichung (TW) - Taiwan, Province of China

MV MEGA STAR

Trọng tải: 8142 tấn

Thời gian tàu mở: 06/03/19 - 11/03/19

Cảng mở: Sihanohkville (KH) - Cambodia

MV SCSC FORTUNE

Trọng tải: 8411 tấn

Thời gian tàu mở: 07/01/19 - 15/01/19

Cảng mở: Hai Phong (VN) - Viet Nam

MV SCSC LUCK

Trọng tải: 8397 tấn

Thời gian tàu mở: 10/03/18 - 15/03/18

Cảng mở: Phu My (VN) - Viet Nam

MV CHANG XIONG

Trọng tải: 8394 tấn

Thời gian tàu mở: 15/01/19 - 23/01/19

Cảng mở: Bintulu (MY) - Malaysia

 MV AGERI

Trọng tải: 56754 tấn

Thời gian tàu mở: 03/05/19 - 08/05/19

Cảng mở: Chittagong (BD) - Bangladesh

MV DONG HONG 8

Trọng tải: 16300 tấn

Thời gian tàu mở: 24/01/19 - 31/01/19

Cảng mở: Hai Phong (VN) - Viet Nam

MV VISSAI VCT 05

Trọng tải: 22502 tấn

Thời gian tàu mở: 15/04/18 - 20/04/18

Cảng mở: Surabaya (ID) - Indonesia

MV VISSAI VCT 02

Trọng tải: 22502 tấn

Thời gian tàu mở: 15/04/18 - 20/04/18

Cảng mở: Subic (PH) - Philippines

MV HAI PHUONG GLORY

Trọng tải: 5141 tấn

Thời gian tàu mở: 12/01/19 - 19/01/19

Cảng mở: Tuticorin (IN) - India

MV T PRIME

Trọng tải: 32451 tấn

Thời gian tàu mở: 12/04/18 - 17/04/18

Cảng mở: Jakarta (ID) - Indonesia

MV OS KANO 35

Trọng tải: 35360 tấn

Thời gian tàu mở: 01/05/19 - 05/05/19

Cảng mở: Gresik (ID) - Indonesia

MV PVT-HN

Trọng tải: 28379 tấn

Thời gian tàu mở: 27/04/19 - 02/05/19

Cảng mở: Kuantan (MY) - Malaysia

MV OS 35

Trọng tải: 35600 tấn

Thời gian tàu mở: 26/09/18 - 03/10/18

Cảng mở: Duqm (OM) - Oman

MV VIET THANG 136

Trọng tải: 5175 tấn

Thời gian tàu mở: 15/05/19 - 20/05/19

Cảng mở: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

MV QI CHEN

Trọng tải: 22050 tấn

Thời gian tàu mở: 17/04/19 - 22/04/19

Cảng mở: Qinzhou (CN) - China

MV SANTA SURIA NAREE

Trọng tải: 10613 tấn

Thời gian tàu mở: 11/05/19 - 16/05/19

Cảng mở: Kaohsiung (TW) - Taiwan, Province of China

MV GOLDEN SUN

Trọng tải: 27760 tấn

Thời gian tàu mở: 25/05/19 - 30/05/19

Cảng mở: Cam Pha (VN) - Viet Nam

MV POCHARD S

Trọng tải: 37380 tấn

Thời gian tàu mở: 21/05/19 - 26/05/19

Cảng mở: Kohsichang (TH) - Thailand

MV SEA ARROW

Trọng tải: 46747 tấn

Thời gian tàu mở: 02/06/19 - 07/06/19

Cảng mở: Fangcheng (S.CN) - China

MV HUANGYAN SPIRIT

Trọng tải: 22844 tấn

Thời gian tàu mở: 10/08/19 - 15/08/19

Cảng mở: Chittagong (BD) - Bangladesh

MV NAM PHAT STAR

Trọng tải: 3084 tấn

Thời gian tàu mở: 20/01/19 - 25/01/19

Cảng mở: Surabaya (ID) - Indonesia

MV LIANGHUI

Trọng tải: 8005 tấn

Thời gian tàu mở: 29/12/18 - 05/01/19

Cảng mở: Hai Phong (VN) - Viet Nam

3000 STEEL SCRAP FRM NHA TRANG TO HAIPHONG DOMESTIC

Khối lượng hàng: 3000 tấn

Thời gian xếp hàng: 01/01/18 - 05/01/18

Cảng xếp hàng: Nha Trang (VN) - Viet Nam

7000CBM ROUND LOGS

Khối lượng hàng: 8000 tấn

Thời gian xếp hàng: 31/10/17 - 15/11/17

Cảng xếp hàng: Lianyungang (CN) - China

15000 MTS CEMENT FRM VN TO PH

Khối lượng hàng: 15000 +/-10PCT tấn

Thời gian xếp hàng: 19/10/17 - 31/10/17

Cảng xếp hàng: Hai Phong (VN) - Viet Nam

2400 MTS BAG RICE FRM VN TO MY

Khối lượng hàng: 2400 +/-5PCT tấn

Thời gian xếp hàng: 12/02/18 - 17/02/18

Cảng xếp hàng: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

20000 MTS STEEL COILS FRM CHINA TO VN

Khối lượng hàng: 20000 +/-10PCT tấn

Thời gian xếp hàng: 27/01/18 - 02/02/18

Cảng xếp hàng: Shanghai (CN) - China

TAPIOCA CHIP IN BULK HOT TO FIX

Khối lượng hàng: 10000 +-/5 PCT tấn

Thời gian xếp hàng: 10/01/18 - 20/01/18

Cảng xếp hàng: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

WBP IN BULK FRM INDO TO VIETNAM

Khối lượng hàng: 6500 +/-10PCT tấn

Thời gian xếp hàng: 24/01/18 - 29/01/18

Cảng xếp hàng: Surabaya (ID) - Indonesia

12000MTS CLINKER IN BULK FRM MY TO MY

Khối lượng hàng: 2*6000-8000MTS +/-10PCT tấn

Thời gian xếp hàng: 08/02/18 - 13/02/18

Cảng xếp hàng: Lumut (MY) - Malaysia

25000MTS MILL SCALE HOT TO FIX

Khối lượng hàng: 25000 tấn

Thời gian xếp hàng: 05/02/18 - 10/02/18

Cảng xếp hàng: Ciwandan (ID) - Indonesia

5,400MT THAI CORN IN BULK

Khối lượng hàng: 5400 tấn

Thời gian xếp hàng: 25/01/18 - 30/01/18

Cảng xếp hàng: Bangkok (TH) - Thailand

6400MTS THAI CORN IN BULK HOT TO FIX

Khối lượng hàng: 6300-6400 tấn

Thời gian xếp hàng: 25/01/18 - 31/01/18

Cảng xếp hàng: Bangkok (TH) - Thailand

8000MTS LIME STONE FRM VIETNAM TO CHINA

Khối lượng hàng: 7000-8000 tấn

Thời gian xếp hàng: 10/03/18 - 15/03/18

Cảng xếp hàng: Cua Lo (VN) - Viet Nam

SAWN TIMBER IN BUNDLES

Khối lượng hàng: 3000-3200 CBM tấn

Thời gian xếp hàng: 01/03/18 - 05/03/18

Cảng xếp hàng: Kuantan (MY) - Malaysia

7000-10000MTS CHIPSTONE IN BULK FROM VN TO BANGLADESH

Khối lượng hàng: 7000-10000 tấn

Thời gian xếp hàng: 10/03/18 - 15/03/18

Cảng xếp hàng: Cua Lo (VN) - Viet Nam

7300mt met coke in bulk

Khối lượng hàng: 7300 tấn

Thời gian xếp hàng: 20/02/18 - 25/02/18

Cảng xếp hàng: Qinzhou (CN) - China

7000- 8000MT LIMESTONE FRM VN TO INDONESIA

Khối lượng hàng: 7000-8000 tấn

Thời gian xếp hàng: 05/03/18 - 10/03/18

Cảng xếp hàng: Cua Lo (VN) - Viet Nam

STEEL BILLET FRM TAIWAI TO MANILA

Khối lượng hàng: 13000 tấn

Thời gian xếp hàng: 10/03/18 - 15/03/18

Cảng xếp hàng: Suao (TW) - Taiwan, Province of China

FERTILIZER FRM MALAYSIA TO INDONESIA

Khối lượng hàng: 4000 tấn

Thời gian xếp hàng: 19/03/18 - 24/03/18

Cảng xếp hàng: Lahad datu (MY) - Malaysia

5000mt silicon Manganese in bulk frm Malaysia to Malaysia

Khối lượng hàng: 5000 tấn

Thời gian xếp hàng: 25/02/18 - 28/02/18

Cảng xếp hàng: Kuantan (MY) - Malaysia

5000cbm round logs frm Malaysia to China

Khối lượng hàng: 5000 tấn

Thời gian xếp hàng: 25/02/18 - 28/02/18

Cảng xếp hàng: Sipitang (MY) - Malaysia

6000MTS FERTILIZER FRM CHINA TO THAILAND

Khối lượng hàng: 6000 tấn

Thời gian xếp hàng: 13/03/18 - 18/03/18

Cảng xếp hàng: Beihai (CN) - China

7000MTS PETCOKE FRM INDO TO TAIWAN

Khối lượng hàng: 7000 tấn

Thời gian xếp hàng: 01/03/18 - 07/03/18

Cảng xếp hàng: Surabaya (ID) - Indonesia

8000MTS BAGGED SALT FRM INDIA TO OMAN

Khối lượng hàng: 5000-8000 tấn

Thời gian xếp hàng: 05/03/18 - 10/03/18

Cảng xếp hàng: Kandla (IN) - India

3000MTS BORATE FRM MALAYSIA TO INDONESIA

Khối lượng hàng: 3000 tấn

Thời gian xếp hàng: 01/03/18 - 06/03/18

Cảng xếp hàng: Port Kelang (MY) - Malaysia

6,000MT STEEL FRM OMAN TO BANGLADESH

Khối lượng hàng: 6000 tấn

Thời gian xếp hàng: 27/02/18 - 02/03/18

Cảng xếp hàng: Duqm (OM) - Oman

3000MT Steel Scrap from PHILIPPINES TO VIETNAM

Khối lượng hàng: 3000 tấn

Thời gian xếp hàng: 13/03/18 - 18/03/18

Cảng xếp hàng: Subic (PH) - Philippines

6000mt bulk dap Frm VIETNAM TO INDIA

Khối lượng hàng: 6000 tấn

Thời gian xếp hàng: 01/03/18 - 05/03/18

Cảng xếp hàng: Hai Phong (VN) - Viet Nam

GYPSUM IN BULK FRM THAILAND TO VIETNAM

Khối lượng hàng: 6000-9000 tấn

Thời gian xếp hàng: 04/04/18 - 09/04/18

Cảng xếp hàng: Thatong (TH) - Thailand

NICKEL ORE IN BULK FRM INDONESIA TO CHINA

Khối lượng hàng: 55000 tấn

Thời gian xếp hàng: 25/03/18 - 30/03/18

Cảng xếp hàng: Pomala (ID) - Indonesia

COAL IN BULK FROM INDONESIA TO SOUTH CHINA

Khối lượng hàng: 30000-70000 tấn

Thời gian xếp hàng: 05/04/18 - 15/04/18

Cảng xếp hàng: East Kalimantan (ID) - Indonesia

RICE IN BAG FROM VIETNAM TO SOUTH CHINA

Khối lượng hàng: 2000-4000 tấn

Thời gian xếp hàng: 19/03/18 - 29/03/18

Cảng xếp hàng: Can Tho (VN) - Viet Nam

Prime Steel Billet in loose bundles from INDONESIA TO PHILIPPINES

Khối lượng hàng: 5000 tấn

Thời gian xếp hàng: 09/04/18 - 14/04/18

Cảng xếp hàng: Belawan (ID) - Indonesia

CEMENT IN JUMPO FROM THAILAND TO PHILIPPINES

Khối lượng hàng: 20000 tấn

Thời gian xếp hàng: 20/04/18 - 25/04/18

Cảng xếp hàng: Kohsichang (TH) - Thailand

River sand in bulk from malaysia to india

Khối lượng hàng: 50000 tấn

Thời gian xếp hàng: 01/04/18 - 06/04/18

Cảng xếp hàng: Kuantan (MY) - Malaysia

copper concentrate in bulk from Malaysia to China

Khối lượng hàng: 10000 tấn

Thời gian xếp hàng: 19/03/18 - 26/03/18

Cảng xếp hàng: Port Kelang (MY) - Malaysia

Pig iron from malaysia to vietnam

Khối lượng hàng: 5000 tấn

Thời gian xếp hàng: 19/03/18 - 26/03/18

Cảng xếp hàng: Penang (MY) - Malaysia

IRON PIPE FROM CHINA TO HAI PHONG

Khối lượng hàng: 11000 CBM tấn

Thời gian xếp hàng: 25/03/18 - 30/03/18

Cảng xếp hàng: Lianyungang (CN) - China

COKE FROM CHINA TO VIETNAM

Khối lượng hàng: 10000 tấn

Thời gian xếp hàng: 25/03/18 - 30/03/18

Cảng xếp hàng: Dongjiakou (CN) - China

1000mts cement from vietnam to philippines

Khối lượng hàng: 10000 tấn

Thời gian xếp hàng: 21/04/18 - 26/04/18

Cảng xếp hàng: Quang Ninh (VN) - Viet Nam

8000mts wheat in bulk from Viet Nam to Myanmar

Khối lượng hàng: 8000 tấn

Thời gian xếp hàng: 07/04/18 - 12/04/18

Cảng xếp hàng: Phu My (VN) - Viet Nam

ILMENITE ORE IN BULK FROM VIETNAM TO SOUTH CHINA

Khối lượng hàng: 3000 tấn

Thời gian xếp hàng: 28/03/18 - 02/04/18

Cảng xếp hàng: Qui Nhon (VN) - Viet Nam

20000mts cement from Viet Nam to Hongkong

Khối lượng hàng: 20000 tấn

Thời gian xếp hàng: 15/04/18 - 20/04/18

Cảng xếp hàng: Vissai International (VN) - Viet Nam

8000mts scrap iron from Philippines to malaysia

Khối lượng hàng: 7000-8000 tấn

Thời gian xếp hàng: 15/04/18 - 20/04/18

Cảng xếp hàng: Davao (PH) - Philippines

19,000mts cement from Viet Nam to Taiwan

Khối lượng hàng: 19000 tấn

Thời gian xếp hàng: 15/04/18 - 20/04/18

Cảng xếp hàng: Quang Ninh (VN) - Viet Nam

70000mts Yellow Corn from Brazil to North Viet Nam

Khối lượng hàng: 70000 tấn

Thời gian xếp hàng: 10/04/18 - 15/04/18

Cảng xếp hàng: Santos (BR) - Brazil

4600mt manganese ore from Malaysia to China

Khối lượng hàng: 4600 tấn

Thời gian xếp hàng: 03/04/18 - 15/04/18

Cảng xếp hàng: Kuantan (MY) - Malaysia

bagged rice from Viet Nam to Indonesia

Khối lượng hàng: 15000-30000 tấn

Thời gian xếp hàng: 20/04/18 - 15/05/18

Cảng xếp hàng: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

ZINC CONCS FROM ERITREA TO CHINA

Khối lượng hàng: 11500 tấn

Thời gian xếp hàng: 05/04/18 - 12/04/18

Cảng xếp hàng: Massawa (ER) - Eritrea

CEMENT IN BULK FROM VIETNAM TO S.CHINA

Khối lượng hàng: 15000-22000 tấn

Thời gian xếp hàng: 01/04/18 - 06/04/18

Cảng xếp hàng: Nghi Son (VN) - Viet Nam

28,000MT-30,000MT 10% IN CHOP CEMENT IN BAG,SF:1.1-1.2 WOG

Khối lượng hàng: 28000-30000 tấn

Thời gian xếp hàng: 15/08/18 - 20/08/18

Cảng xếp hàng: Hon Gai (VN) - Viet Nam

10,000MT BULK CLINKER FRM VN TO CHINA

Khối lượng hàng: 10000 tấn

Thời gian xếp hàng: 07/08/18 - 17/08/18

Cảng xếp hàng: Vissai International (VN) - Viet Nam

4,500MT P.UREA BULK 10% OO

Khối lượng hàng: 4500 tấn

Thời gian xếp hàng: 03/08/18 - 10/08/18

Cảng xếp hàng: Palempang (ID) - Indonesia

22000MT BULK CLINKER MOLOO 10PCT

Khối lượng hàng: 22000 tấn

Thời gian xếp hàng: 05/08/18 - 15/08/18

Cảng xếp hàng: Vissai International (VN) - Viet Nam

15000MT BULK CEMENT MOLOO

Khối lượng hàng: 15000 tấn

Thời gian xếp hàng: 15/08/18 - 20/08/18

Cảng xếp hàng: Vissai International (VN) - Viet Nam

ABT 7556MT STEEL RAILS AND 700MT TURNOUT

Khối lượng hàng: 8200 tấn

Thời gian xếp hàng: 05/08/18 - 10/08/18

Cảng xếp hàng: Fangcheng (S.CN) - China

ABT 11300MT STEEL RAIL

Khối lượng hàng: 11300 tấn

Thời gian xếp hàng: 20/08/18 - 30/08/18

Cảng xếp hàng: Fangcheng (S.CN) - China

25,000MTS CLINKER IN BULK

Khối lượng hàng: 25000 tấn

Thời gian xếp hàng: 25/08/18 - 30/08/18

Cảng xếp hàng: Cam Pha (VN) - Viet Nam

20,000MTS CEMENT IN SLING BAGS AND JUMBO BAGS

Khối lượng hàng: 20000 tấn

Thời gian xếp hàng: 01/09/18 - 05/09/18

Cảng xếp hàng: Hon Gai (VN) - Viet Nam

6,000 MT to 9,000 MT clinker in bulk FROM VIET NAM TO MALAYSIA

Khối lượng hàng: 6000-9000 tấn

Thời gian xếp hàng: 05/08/18 - 15/09/18

Cảng xếp hàng: Cam Pha (VN) - Viet Nam

25000 CLINKER IN BULK

Khối lượng hàng: 25000 tấn

Thời gian xếp hàng: 10/08/18 - 20/08/18

Cảng xếp hàng: Nghi Son (VN) - Viet Nam

10000MT MANGANESE ORE IN BULK

Khối lượng hàng: 10000-11000 tấn

Thời gian xếp hàng: 15/08/18 - 25/08/18

Cảng xếp hàng: Kuantan (MY) - Malaysia

11000MT FERTILIZER IN BULK

Khối lượng hàng: 11000 tấn

Thời gian xếp hàng: 06/08/18 - 16/08/18

Cảng xếp hàng: Nanjing (CN) - China

7000MT AGRI PROD IN BLK

Khối lượng hàng: 7000 tấn

Thời gian xếp hàng: 20/08/18 - 25/08/18

Cảng xếp hàng: Bontang (ID) - Indonesia

6,000MTS CORN IN BULK

Khối lượng hàng: 6000 tấn

Thời gian xếp hàng: 15/08/18 - 25/08/18

Cảng xếp hàng: Bangkok (TH) - Thailand

7,000 UPTO 10,000mt Gypsum in bulk

Khối lượng hàng: 7000-10000 tấn

Thời gian xếp hàng: 10/08/18 - 15/08/18

Cảng xếp hàng: Ulsan (KR) - Korea, Republic of

6000MT STEEL BILLETS

Khối lượng hàng: 6000 tấn

Thời gian xếp hàng: 25/08/18 - 30/08/18

Cảng xếp hàng: Da Nang (VN) - Viet Nam

31000MT STEEL BILLETS

Khối lượng hàng: 31000 tấn

Thời gian xếp hàng: 25/08/18 - 30/08/18

Cảng xếp hàng: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

Min 16000mt of iron ore in bulk

Khối lượng hàng: 16000 tấn

Thời gian xếp hàng: 14/08/18 - 20/08/18

Cảng xếp hàng: Hon La (VN) - Viet Nam

2500mt scrap steel

Khối lượng hàng: 2500 tấn

Thời gian xếp hàng: 16/08/18 - 20/08/18

Cảng xếp hàng: Subic (PH) - Philippines

6000 UPTO 7000 mt silica sand in bulk

Khối lượng hàng: 6000-7000 tấn

Thời gian xếp hàng: 25/08/18 - 30/08/18

Cảng xếp hàng: Dam Mon (VN) - Viet Nam

8000 MT SILICA SAND 

Khối lượng hàng: 8000 tấn

Thời gian xếp hàng: 30/08/18 - 05/09/18

Cảng xếp hàng: Kuala Terengganu (MY) - Malaysia

7000 UPTO 8000 MT SILICA SAND IN BULK

Khối lượng hàng: 7000-8000 tấn

Thời gian xếp hàng: 25/08/18 - 30/08/18

Cảng xếp hàng: Chan May (VN) - Viet Nam

3000 M3 SAWN TIMBER IN BUNDLE

Khối lượng hàng: 3000 (CBM) tấn

Thời gian xếp hàng: 25/08/18 - 30/08/18

Cảng xếp hàng: Kuantan (MY) - Malaysia

5000 UPTO 8000MTS TAPIOCA CHIP IN BULK

Khối lượng hàng: 5000-8000 tấn

Thời gian xếp hàng: 15/08/18 - 25/08/18

Cảng xếp hàng: Hai Phong (VN) - Viet Nam

5000mt min max bulk sugar

Khối lượng hàng: 5000 tấn

Thời gian xếp hàng: 20/08/18 - 25/08/18

Cảng xếp hàng: Bangkok (TH) - Thailand

10000mt Coke in bulk

Khối lượng hàng: 10000 tấn

Thời gian xếp hàng: 10/08/18 - 20/08/18

Cảng xếp hàng: Cigading (ID) - Indonesia

20000MT OF CEMENT OR CLINKER IN BULK

Khối lượng hàng: 20000 tấn

Thời gian xếp hàng: 25/08/18 - 30/08/18

Cảng xếp hàng: Padang (ID) - Indonesia

10000MT FERRO NICKELS IN BULK

Khối lượng hàng: 10000 tấn

Thời gian xếp hàng: 25/08/18 - 30/08/18

Cảng xếp hàng: Kendari (ID) - Indonesia

4000 mts rice in bags

Khối lượng hàng: 4000 tấn

Thời gian xếp hàng: 12/08/18 - 20/08/18

Cảng xếp hàng: My Thoi (VN) - Viet Nam

5000mts steel scrap frm japan to vietnam

Khối lượng hàng: 5000 tấn

Thời gian xếp hàng: 25/08/18 - 30/08/18

Cảng xếp hàng: Osaka (JP) - Japan

6000cbm round logs frm Malaysia to Viet Nam

Khối lượng hàng: 4000-6000 tấn

Thời gian xếp hàng: 15/08/18 - 25/08/18

Cảng xếp hàng: Oro Bay (PG) - Papua New Guinea

5000 upto 10300 mt bagged rice

Khối lượng hàng: 5000-10300 tấn

Thời gian xếp hàng: 10/08/18 - 15/08/18

Cảng xếp hàng: Kohsichang (TH) - Thailand

10700 upto 10900 mt bagged rice

Khối lượng hàng: 10700-10900 tấn

Thời gian xếp hàng: 10/08/18 - 15/08/18

Cảng xếp hàng: Kohsichang (TH) - Thailand

6000MTS MOLOO WBP IN BULK

Khối lượng hàng: 6000 tấn

Thời gian xếp hàng: 15/08/18 - 23/08/18

Cảng xếp hàng: Makassar (ID) - Indonesia

10000-12000mts Fertilizer Urea in 50 kg bag pre-sling 1.5 tons

Khối lượng hàng: 10000-12000 tấn

Thời gian xếp hàng: 20/10/18 - 25/10/18

Cảng xếp hàng: Bangkok (TH) - Thailand

1600MTS STEEL COIL FROM VIETNAM TO MALAYSIA

Khối lượng hàng: 1600 tấn

Thời gian xếp hàng: 03/10/18 - 05/10/18

Cảng xếp hàng: Phu My (VN) - Viet Nam

2000MTS STEEL COILS FROM PHU MY-VIETNAM TO INDIAN

Khối lượng hàng: 2000 tấn

Thời gian xếp hàng: 14/12/18 - 15/01/19

Cảng xếp hàng: Phu My (VN) - Viet Nam

CORN IN BULK FROM VIETNAM TO PHILIPPINES

Khối lượng hàng: 24000 tấn

Thời gian xếp hàng: 01/11/18 - 10/11/18

Cảng xếp hàng: Phu My (VN) - Viet Nam

10000MT CEMENT IN BAG MOLCO

Khối lượng hàng: 10000 tấn

Thời gian xếp hàng: 10/01/19 - 15/01/19

Cảng xếp hàng: Hon Gai (VN) - Viet Nam

10000-12000MT GRANITE BLOCKS

Khối lượng hàng: 10000-12000 tấn

Thời gian xếp hàng: 05/01/19 - 10/01/19

Cảng xếp hàng: Victoria (BR) - Brazil

3500MT STEEL PLATE MOLCO

Khối lượng hàng: 3500 OR A PART CARGO tấn

Thời gian xếp hàng: 28/12/18 - 07/01/19

Cảng xếp hàng: Fangcheng (S.CN) - China

20000MT HOT COIL MOLC

Khối lượng hàng: 20000 MOLC 5% tấn

Thời gian xếp hàng: 15/02/19 - 20/02/19

Cảng xếp hàng: Son Duong (VN) - Viet Nam

GENARATOR AND ACCESSORY FROM CHENNAI TO THAILAND

Khối lượng hàng: 175 tấn

Thời gian xếp hàng: 25/01/19 - 31/01/19

Cảng xếp hàng: Chennai (IN) - India

15000MT ANTHRACITE COAL IN BULK 

Khối lượng hàng: 7000-15000 tấn

Thời gian xếp hàng: 01/01/19 - 25/01/19

Cảng xếp hàng: Hai Phong (VN) - Viet Nam

3300MT COPRA EXPELLER CAKE FRM PHILIPPINES TO CHINA

Khối lượng hàng: 3300 tấn

Thời gian xếp hàng: 08/02/19 - 13/02/19

Cảng xếp hàng: Cagayan De Oro (PH) - Philippines

3000MT PETCOKE IN BULK FRM INDONESIA TO VIETNAM

Khối lượng hàng: 3000 tấn

Thời gian xếp hàng: 29/12/18 - 05/01/19

Cảng xếp hàng: Cigading (ID) - Indonesia

4000MT STEEL SCRAP IN BULK FROM HONGKONG TO VIETNAM

Khối lượng hàng: 4000 tấn

Thời gian xếp hàng: 20/01/19 - 23/01/19

Cảng xếp hàng: HongKong (HK) - Hong Kong

1800MT STEEL SCRAP IN BULK FROM HONGKONG TO VIETNAM

Khối lượng hàng: 1800 tấn

Thời gian xếp hàng: 01/01/19 - 07/01/19

Cảng xếp hàng: HongKong (HK) - Hong Kong

6000MT UREA IN BULK FROM CHINA TO TAIWAN

Khối lượng hàng: 6000 tấn

Thời gian xếp hàng: 07/01/19 - 13/01/19

Cảng xếp hàng: Tianjin (CN) - China

50000 mts aggregates in bulk from Egypt to India

Khối lượng hàng: 50000 tấn

Thời gian xếp hàng: 29/12/18 - 20/01/19

Cảng xếp hàng: Adabiya (EG) - Egypt

2500cbm sawn timber in bundles from Malaysia to Philippines

Khối lượng hàng: 2500 CBM tấn

Thời gian xếp hàng: 20/01/19 - 25/01/19

Cảng xếp hàng: Kuantan (MY) - Malaysia

6000 MT Fertiliser in bulk for domestic in Malaysia

Khối lượng hàng: 6000 tấn

Thời gian xếp hàng: 11/01/19 - 17/01/19

Cảng xếp hàng: Penang (MY) - Malaysia

2000mt scrap steel from Philippines to Vietnam

Khối lượng hàng: 2000 tấn

Thời gian xếp hàng: 01/01/19 - 07/01/19

Cảng xếp hàng: Subic (PH) - Philippines

5000 mts rice in JUMPO bags from Thailand to Malaysia

Khối lượng hàng: 5000 tấn

Thời gian xếp hàng: 20/01/19 - 27/01/19

Cảng xếp hàng: Kohsichang (TH) - Thailand

6000MT FERTILIZER IN BULK FROM CHINA TO PHILIPPINES

Khối lượng hàng: 6000 tấn

Thời gian xếp hàng: 10/01/19 - 15/01/19

Cảng xếp hàng: Fuzhou (CN) - China

35000MTS Coal in bulk FROM INDONESIA TO PHILIPPINES

Khối lượng hàng: 35000 tấn

Thời gian xếp hàng: 06/01/19 - 12/01/19

Cảng xếp hàng: Kalimantan (ID) - Indonesia

10000mts steel billets from Viet Nam To Philippines

Khối lượng hàng: 10000 tấn

Thời gian xếp hàng: 04/01/19 - 09/01/19

Cảng xếp hàng: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

6000 MT to 9000 MT clinker in bulk in domestic

Khối lượng hàng: 6000-9000 tấn

Thời gian xếp hàng: 10/01/19 - 14/01/19

Cảng xếp hàng: Lumut (MY) - Malaysia

2500 TO 5000CBM SAWN TIMBER FROM MALAYSIA TO PHILIPPINES

Khối lượng hàng: 2500-5000 tấn

Thời gian xếp hàng: 15/01/19 - 20/01/19

Cảng xếp hàng: Kuantan (MY) - Malaysia

10000 TO 20000MTS CEMENT IN JUMBO FROM VIETNAM TO PHILIPPINES

Khối lượng hàng: 10000-20000 tấn

Thời gian xếp hàng: 12/01/19 - 15/01/19

Cảng xếp hàng: Hon Gai (VN) - Viet Nam

5000MTS STEEL COILS FROM HAI PHONG TO DUNG QUAT

Khối lượng hàng: 10000 OR (5000MTS*2) tấn

Thời gian xếp hàng: 10/01/19 - 15/01/19

Cảng xếp hàng: Hai Phong (VN) - Viet Nam

40000MTS COAL IN BULK FROM INDONESIA TO VIETNAM

Khối lượng hàng: 40000 tấn

Thời gian xếp hàng: 15/01/19 - 20/01/19

Cảng xếp hàng: Kalimantan (ID) - Indonesia

90000MTS TAPIOCA CHIPS IN BULK FROM VIETNAM TO CHINA

Khối lượng hàng: 9000-10000 tấn

Thời gian xếp hàng: 20/01/19 - 25/01/19

Cảng xếp hàng: Qui Nhon (VN) - Viet Nam

6000MTS YELLOW CORN IN BULK FROM VIETNAM TO PHILIPPINES

Khối lượng hàng: 6000 +/-10PCT tấn

Thời gian xếp hàng: 12/01/19 - 17/01/19

Cảng xếp hàng: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

5500Mt Pyrophillite in bulk

Khối lượng hàng: 5500 tấn

Thời gian xếp hàng: 26/02/19 - 03/03/19

Cảng xếp hàng: Sungsan (KR) - Korea, Republic of

CLINKER IN BULK FRM BIK IRAN TO SALALAH OMAN

Khối lượng hàng: 45000-50000 tấn

Thời gian xếp hàng: 12/02/19 - 17/02/19

Cảng xếp hàng: Bik (IR) - Iran, Islamic Republic of

STEEL BILLET FROM VANINO RUSSIA TO CEBU PHILIPPINES

Khối lượng hàng: 20000 tấn

Thời gian xếp hàng: 20/02/19 - 28/02/19

Cảng xếp hàng: Vanino (RU) - Russian Federation

5000MTS TAPIOCA CHIP FROM VIETNAM TO SOUT CHINA

Khối lượng hàng: 5000-5500 tấn

Thời gian xếp hàng: 15/03/19 - 20/03/19

Cảng xếp hàng: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

AMMONIUM NITRATE IN JUMBO 1.0MTS SF 1.6-1.8

Khối lượng hàng: 3500 MTS tấn

Thời gian xếp hàng: 20/04/19 - 25/04/19

Cảng xếp hàng: Hai Phong (VN) - Viet Nam

Alumina in jumbo bags

Khối lượng hàng: 5000 MTS tấn

Thời gian xếp hàng: 20/04/19 - 25/04/19

Cảng xếp hàng: Go Dau (VN) - Viet Nam

Granular urea in bulk, SF 1.47cbm WOG

Khối lượng hàng: 12,000Mt +/- 10% at CHOPT tấn

Thời gian xếp hàng: 17/04/19 - 19/04/19

Cảng xếp hàng: Butterworth (MY) - Malaysia

8000 CBM LEGAL ROUND LOGS

Khối lượng hàng: 8000CBM tấn

Thời gian xếp hàng: 20/05/19 - 30/05/19

Cảng xếp hàng: Noro (SB) - Solomon Islands

7,000-15,000 BDMT woodchips in bulk owner option

Khối lượng hàng: 7000-15000 BDMT tấn

Thời gian xếp hàng: 25/04/19 - 05/05/19

Cảng xếp hàng: Nghi Son (VN) - Viet Nam

55000MTS CLINKER IN BULK FRM VIETNAM TO CHINA

Khối lượng hàng: 55000 tấn

Thời gian xếp hàng: 29/04/19 - 01/05/19

Cảng xếp hàng: Cam Pha (VN) - Viet Nam

50000MTS SAND IN BULK-FIRM IN OUR HAND

Khối lượng hàng: 50000 tấn

Thời gian xếp hàng: 27/08/19 - 31/08/19

Cảng xếp hàng: Subic (PH) - Philippines

50000MT CLINKER 5% MOLOO IN BULK

Khối lượng hàng: 50000 tấn

Thời gian xếp hàng: 20/08/19 - 31/08/19

Cảng xếp hàng: Assaluyeh (IR) - Iran, Islamic Republic of

ABT 4000 MT RICE IN BAG

Khối lượng hàng: 4000 tấn

Thời gian xếp hàng: 20/08/19 - 25/08/19

Cảng xếp hàng: Ho Chi Minh City (VN) - Viet Nam

ABT 4000 MT RICE IN BAG

Khối lượng hàng: 4000 tấn

Thời gian xếp hàng: 18/08/19 - 25/08/19

Cảng xếp hàng: My Thoi (VN) - Viet Nam

ABT 3950 MT RICE BAGS

Khối lượng hàng: 3950 tấn

Thời gian xếp hàng: 23/08/19 - 28/08/19

Cảng xếp hàng: Bangkok (TH) - Thailand

Lý do chọn TOÀNTHẮNG Shipping ?

2011

Thành lập công ty

123

Nhân viên nhiệt tình và trách nhiệm

234

Đối tác và khách hàng hài lòng

100%

An toàn - Tin cậy - Nhanh chóng
Giới thiệu TOÀNTHẮNG Shipping

Toan Thang Shipping là công ty chuyên cung cấp dịch vụ vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương, giúp kết nối thông tin giữa chủ hàng và nhà vận tải hàng hoá, giữa các đơn vị mua và bán phương tiện vận tải, quản lý khai thác phương tiện tối ưu một cách đơn giản, tiện lợi.

Sứ mệnh của Toan Thang Shipping là trở thành nền tảng ứng dụng cung cấp các công cụ hữu ích trong các giao dịch vận tải đường biển như: Tìm kiếm và lựa chọn đối tác vận chuyển, mua&bán các phương tiện vận tải đã qua sử dụng một cách nhanh chóng, thuận tiện và kinh tế nhất…

Dịch vụ của ToànThắng Shipping

Vận tải biển hàng rời, hàng xá

***Hàng xá, hàng rời được vận chuyển bằng đường biển với số lượng lớn như xi măng, phân bón, thức ăn gia súc, than, thiết bị, máy móc… TOANTHANG SHIPPING là những nhà vận chuyển chuyên nghiệp cung cấp giải pháp vận tải nhanh gọn thông qua đội tàu của công ty, đội tàu đối tác phục vụ hàng hóa chuyển tải từ cảng xuất đến người tiêu dùng cuối cùng như đóng gói, cân, kiểm đếm, giám định, vận tải, giao nhận, giải quyết khiếu nại…

Thuê tàu, môi giới hàng hải

TOANTHANG SHIPPING, hãy liên hệ với chúng tôi để được làm việc với các nhà môi giới chuyên nghiệp và uy tín hàng đầu Việt Nam.

Đại lý hàng hải
Đại lý hàng hải là một trong những lĩnh vực kinh doanh ngay từ lúc thành lập công ty Vận tải biển TOÀN THẮNG. Chúng tôi luôn muốn đồng hành cùng các Chủ tàu, Chủ hàng trên toàn cầu nhằm hoàn thành công việc tại mỗi đầu cảng ở Việt Nam theo cách nhanh, tiết kiệm chi phí nhất cho đối tác, thân chủ của chúng tôi. VTB TOÀN THẮNG hy vọng được hợp tác, cung cấp dịch vụ Đại lý tàu biển hiệu quả nhất cho Quý khách.
Dịch Vụ Logistics, Dự Án

Project & logistics is getting your goods to market on time, in the right quantities, and in good shape, is a complex business. TOANTHANG SHIPPING’s specialised contract logistics and value-added services can take the strain of the multi-faceted operation for you, with full supply chain visibility freeing you up to focus on your core business.

Dịch Vụ Logistics, Dự Án

Khai Thác, Quản Lý Tàu

TOANTHANG Shipping is an experienced dry-bulk commercial operation/ manager for clients seeking optimal earnings in distressed market conditions.
Our chartering and operations team is comprised of shipping professionals with vast networks and proven track records in beating the dry cargo index. Our shipping expertise and geographical focus gives us a competitive edge amongst our peers.

Khai Thác, Quản Lý Tàu

Dịch Vụ Mua Bán Tàu biển

>>>Sale and purchase of second hand assets>>> 
>>>Supply of process equipment, spare parts and ship machinery supply>>> 
>>>Sales & purchase inspection>>>
>>>Demolition vessel>>>

Dịch Vụ Mua Bán Tàu biển 

Tin tức CẬP NHẬT

ý kiến từ Khách Hàng

“Toàn Thắng đã vượt quá sự mong đợi của tôi. Tôi rất hài lòng về dịch vụ  và thái độ phục vụ của Công ty Vận Tải Biển Toàn Thắng.”
Ông. Nguyễn Duy Phúc
Ông. Nguyễn Duy Phúc
Trưởng Phòng Thủ Tục HảiQuan MOL
“Tôi đã hợp tác cùng Toàn Thắng Shipping 9 năm, họ có dịch vụ tốt, an toàn, đáng tin cậy, đội ngũ nhân viên tư vấn giỏi, chuyên nghiệp, phong cách phục vụ tận tình, ân cần và chu đáo. Rất an tâm khi giao công việc và cảm ơn đến Công ty ToànThắng Shipping."
Ông. Paisan
Ông. Paisan
Giám Đốc Sea Horse Martime-in Thailand.

Đối tác

SEATRADELOGISTICS
United JMT Shipbrokers